Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车祸

车祸

chē huò
Âm Hán-Việt: xa hoạ
HSK 3.0 cấp 5
tai nạn xe
traffic accident

Ví dụ câu

昨天发生了一起车祸。

Zuótiān fāshēng le yì qǐ chēhuò.

Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe.

A car accident happened yesterday.

Cách dùng từ này

“车祸” (tai nạn xe) là danh từ, chỉ tai nạn giao thông có xe cộ. Lượng từ “起” hoặc “场”: “发生 了 一 起 车祸”. Hay đi với “发生” (xảy ra), “出” (khẩu ngữ: “出 车祸”), “在 车祸 中 受伤”. “车祸” là cách nói thường ngày, văn bản chính thức dùng “交通 事故”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车祸 viết sang phồn thể là 車禍 chē huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →