车库里有一辆车。
Chēkù lǐ yǒu yí liàng chē.
Trong nhà để xe có một chiếc xe.
There is a car in the garage.
“车库” (nhà để xe, ga ra) là danh từ chỉ nơi chốn. Hay dùng với “在 … 里” hoặc làm tân ngữ: “车库 里 有 一 辆 车”, “把 车 停 在 车库 里”. Phân biệt với “停车场” (bãi đỗ xe công cộng): “车库” thường là gian nhà có mái, gắn với một ngôi nhà hay tòa nhà.
车库 viết sang phồn thể là 車庫 chē kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.