Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 运

运

yùn
Âm Hán-Việt: vận
HSK 3.0 cấp 5
vận chuyển, vận may
transportation, wield, transport, revolve, utilize, use, dribble, bear, carry, utilization

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 运 viết sang phồn thể là 運.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: chở, vận chuyển — hàng 运到 (chở đến) Thượng Hải. Từ ghép: 运输 (vận chuyển), 运费 (phí vận chuyển); nghĩa vận dụng: 运用 (vận dụng); nghĩa vận mệnh: 运气 (vận may), 好运 (may mắn), 命运 (số phận). 运动 (vận động, thể dục) là từ rất thông dụng.

Ví dụ câu

这些货物要运到上海。

Zhèxiē huòwù yào yùn dào Shànghǎi.

Những hàng hóa này cần được vận chuyển đến Thượng Hải.

These goods need to be shipped to Shanghai.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「运」