Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 托运

托运

tuō yùn
Âm Hán-Việt: thác vận
HSK 3.0 cấp 6
gửi hàng/ký gửi
to consign (goods)

Ví dụ câu

行李已经托运了。

Xíngli yǐjīng tuōyùn le.

Hành lý đã được gửi đi rồi.

The luggage has been checked in.

Cách dùng từ này

“托运” (ký gửi, gửi hàng theo chuyến) là động từ, nghĩa là giao hành lý hay hàng hoá cho hãng xe, hãng bay chở hộ, mình không mang theo người. Hay gặp ở sân bay, nhà ga: “托运 行李”, “行李 已经 托运 了”. Hành lý xách tay mang theo lên máy bay thì không cần “托运”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →