这件事就拜托你了。
Zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ le.
Việc này nhờ cậy bạn rồi.
I'm entrusting this matter to you.
"拜托" (nhờ, nhờ cậy) là động từ khách sáo, mang tân ngữ chỉ người được nhờ: "这件事 就 拜托你了" (việc này nhờ cả vào bạn). Khẩu ngữ còn dùng "拜托" đứng một mình để than, kiểu "thôi nào, làm ơn đi". Khác "拜访" (đến thăm).
拜托 viết sang phồn thể là 拜託 bài tuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.