这个项目依托当地的资源优势。
Zhège xiàngmù yītuō dāngdì de zīyuán yōushì.
Dự án này dựa vào lợi thế tài nguyên địa phương.
This project relies on local resource advantages.
“依托” (dựa vào, lấy làm nền tảng) là động từ văn viết, tân ngữ là nguồn lực, nền tảng, điều kiện: “依托 当地 的 资源 优势”. Cũng làm danh từ trong mẫu “以 … 为 依托” (lấy … làm chỗ dựa). Gần nghĩa “依靠”, nhưng “依靠” dùng được cho cả người (dựa vào bố mẹ), còn “依托” hay dùng cho dự án, doanh nghiệp, chính sách.
依托 viết sang phồn thể là 依託 yī tuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.