Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 依托

依托

yī tuō
Âm Hán-Việt: y thác
HSK 3.0 cấp 7
dựa vào, trông cậy
to rely on

Ví dụ câu

这个项目依托当地的资源优势。

Zhège xiàngmù yītuō dāngdì de zīyuán yōushì.

Dự án này dựa vào lợi thế tài nguyên địa phương.

This project relies on local resource advantages.

Cách dùng từ này

“依托” (dựa vào, lấy làm nền tảng) là động từ văn viết, tân ngữ là nguồn lực, nền tảng, điều kiện: “依托 当地 的 资源 优势”. Cũng làm danh từ trong mẫu “以 … 为 依托” (lấy … làm chỗ dựa). Gần nghĩa “依靠”, nhưng “依靠” dùng được cho cả người (dựa vào bố mẹ), còn “依托” hay dùng cho dự án, doanh nghiệp, chính sách.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

依托 viết sang phồn thể là 依託 yī tuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →