Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寄托

寄托

jì tuō
Âm Hán-Việt: kí thác
HSK 3.0 cấp 7
gửi gắm/trông nhờ
to entrust (to sb)

Ví dụ câu

父母把希望寄托在孩子身上。

Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.

Cha mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.

Parents place their hopes on their children.

Cách dùng từ này

"寄托" (gửi gắm/trông nhờ) là động từ, thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng ("希望", "情感") và trước cấu trúc "在...上" để chỉ nơi gắn kết. Thường xuất hiện trong cụm "把...寄托在...". Người Việt dễ nhầm "寄托" với "托付", nhưng "托付" nhấn mạnh việc giao phó, còn "寄托" nhấn mạnh việc đặt niềm tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寄托 viết sang phồn thể là 寄託 jì tuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →