白色的墙衬托出画的美。
Báisè de qiáng chèntuō chū huà de měi.
Bức tường trắng làm nổi bật vẻ đẹp của bức tranh.
The white wall sets off the beauty of the painting.
“衬托” (tôn lên, làm nổi bật) là động từ, chỉ lấy cái này làm nền để cái kia nổi bật hơn. Hay đi với “出”: “白色 的 墙 衬托出 画 的 美”, hoặc dùng mẫu “在...的 衬托 下”. Gần nghĩa “突出” (nổi bật), nhưng “衬托” luôn có một vật làm nền.
衬托 viết sang phồn thể là 襯托 chèn tuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.