Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诽谤

诽谤

fěi bàng
Âm Hán-Việt: phỉ báng
HSK 3.0 cấp 7
phỉ báng/vu khống
to slander

Ví dụ câu

不要诽谤别人。

Bú yào fěibàng biérén.

Đừng phỉ báng người khác.

Don't slander others.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là phỉ báng, bịa chuyện nói xấu làm tổn hại danh dự người khác. Hay gặp: “诽谤 别人”, “受到 诽谤” (bị phỉ báng). Sắc thái nghiêm trọng, thường dùng trong văn viết hoặc chuyện pháp lý. Khác “批评” là phê bình có căn cứ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诽谤 viết sang phồn thể là 誹謗 fěi bàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →