他委托律师处理法律事务。
Tā wěituō lǜshī chǔlǐ fǎlǜ shìwù.
Anh ấy ủy thác luật sư xử lý các vấn đề pháp lý.
He entrusted a lawyer to handle legal affairs.
“委托” (ủy thác, nhờ làm thay) là động từ, mẫu thường gặp “委托 + người + làm việc”: “他 委托 律师 处理 法律 事务”. Cũng nói “委托 给 ai” hoặc “受 ai 委托” (được ai ủy thác). Sắc thái trang trọng, hay dùng trong công việc, pháp lý; nhờ việc vặt hằng ngày thì dùng “请” hoặc “帮”.
委托 viết sang phồn thể là 委託 wěi tuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.