Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 委托

委托

wěi tuō
Âm Hán-Việt: uỷ thác
HSK 3.0 cấp 6
ủy thác, nhờ vả
to entrust

Ví dụ câu

他委托律师处理法律事务。

Tā wěituō lǜshī chǔlǐ fǎlǜ shìwù.

Anh ấy ủy thác luật sư xử lý các vấn đề pháp lý.

He entrusted a lawyer to handle legal affairs.

Cách dùng từ này

“委托” (ủy thác, nhờ làm thay) là động từ, mẫu thường gặp “委托 + người + làm việc”: “他 委托 律师 处理 法律 事务”. Cũng nói “委托 给 ai” hoặc “受 ai 委托” (được ai ủy thác). Sắc thái trang trọng, hay dùng trong công việc, pháp lý; nhờ việc vặt hằng ngày thì dùng “请” hoặc “帮”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

委托 viết sang phồn thể là 委託 wěi tuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →