他觉得很委屈。
Tā juéde hěn wěiqu.
Anh ấy cảm thấy rất oan ức.
He feels very wronged.
“委屈” (oan ức, tủi thân) là tính từ, làm vị ngữ: “他 觉得 很 委屈”; hay gặp “受 委屈” (chịu oan ức). Cũng là động từ nghĩa “để ai chịu thiệt”: “委屈 你 了” (để bạn chịu thiệt rồi), câu xin lỗi hoặc cảm ơn rất hay nghe. Chữ “屈” đọc thanh nhẹ (qu).