评委给了高分。
Píngwěi gěi le gāo fēn.
Ban giám khảo đã cho điểm cao.
The judges gave high scores.
"评委" (giám khảo) là danh từ, dạng nói gọn của "评审 委员", chỉ thành viên ban giám khảo trong cuộc thi: "评委 给 了 高分", "担任 评委" (làm giám khảo). Khác "评审" vốn là động từ xét duyệt, thẩm định.
评委 viết sang phồn thể là 評委 píng wěi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.