Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 评委

评委

píng wěi
Âm Hán-Việt: bình uỷ
HSK 3.0 cấp 7
ban giám khảo
evaluation committee

Ví dụ câu

评委给了高分。

Píngwěi gěi le gāo fēn.

Ban giám khảo đã cho điểm cao.

The judges gave high scores.

Cách dùng từ này

"评委" (giám khảo) là danh từ, dạng nói gọn của "评审 委员", chỉ thành viên ban giám khảo trong cuộc thi: "评委 给 了 高分", "担任 评委" (làm giám khảo). Khác "评审" vốn là động từ xét duyệt, thẩm định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

评委 viết sang phồn thể là 評委 píng wěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →