Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 评审

评审

píng shěn
Âm Hán-Việt: bình thẩm
HSK 3.0 cấp 7
xét duyệt; thẩm định
to appraise

Ví dụ câu

老师评审了论文。

Lǎoshī píngshěn le lùnwén.

Giáo viên đã thẩm định bài luận.

The teacher reviewed the paper.

Cách dùng từ này

"评审" (xét duyệt, thẩm định) là động từ, tân ngữ là bài, dự án, tác phẩm: "评审 论文", "评审 项目". Cũng dùng như danh từ chỉ việc xét duyệt hoặc người xét duyệt: "专家 评审". Khác "评委" chỉ người làm giám khảo trong cuộc thi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

评审 viết sang phồn thể là 評審 píng shěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →