老师评审了论文。
Lǎoshī píngshěn le lùnwén.
Giáo viên đã thẩm định bài luận.
The teacher reviewed the paper.
"评审" (xét duyệt, thẩm định) là động từ, tân ngữ là bài, dự án, tác phẩm: "评审 论文", "评审 项目". Cũng dùng như danh từ chỉ việc xét duyệt hoặc người xét duyệt: "专家 评审". Khác "评委" chỉ người làm giám khảo trong cuộc thi.
评审 viết sang phồn thể là 評審 píng shěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.