委员会对报告进行了审查。
Wěiyuánhuì duì bàogào jìnxíngle shěnchá.
Ủy ban đã thẩm tra báo cáo.
The committee reviewed the report.
“审查” là động từ, nghĩa là xét duyệt, thẩm tra xem có đúng, có hợp quy định không. Tân ngữ thường là văn bản, kế hoạch, tư cách: “审查 报告”, “审查 资格”; hay dùng mẫu “对 … 进行 审查”. Gần với “审核” (thẩm định, duyệt); còn “检查” là kiểm tra nói chung, dùng cả trong đời thường.
审查 viết sang phồn thể là 審查 shěn chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.