Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 审查

审查

shěn chá
Âm Hán-Việt: thẩm tra
HSK 3.0 cấp 7
kiểm tra/xét duyệt
to examine

Ví dụ câu

委员会对报告进行了审查。

Wěiyuánhuì duì bàogào jìnxíngle shěnchá.

Ủy ban đã thẩm tra báo cáo.

The committee reviewed the report.

Cách dùng từ này

“审查” là động từ, nghĩa là xét duyệt, thẩm tra xem có đúng, có hợp quy định không. Tân ngữ thường là văn bản, kế hoạch, tư cách: “审查 报告”, “审查 资格”; hay dùng mẫu “对 … 进行 审查”. Gần với “审核” (thẩm định, duyệt); còn “检查” là kiểm tra nói chung, dùng cả trong đời thường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

审查 viết sang phồn thể là 審查 shěn chá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →