Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 档次

档次

dàng cì
Âm Hán-Việt: đương thứ
HSK 3.0 cấp 7
cấp độ/hạng
grade

Ví dụ câu

这个酒店档次很高。

Zhège jiǔdiàn dàngcì hěn gāo.

Khách sạn này cấp độ rất cao.

This hotel is of high class.

Cách dùng từ này

"档次" (đẳng cấp, hạng) là danh từ, chỉ mức chất lượng, giá cả của hàng hoá, dịch vụ, nơi chốn: "档次 很 高", "高 档次 的 酒店", "提高 档次". Khẩu ngữ "有 档次" là sang, có đẳng cấp. Khác "等级" (cấp bậc chính thức, có xếp hạng rõ ràng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

档次 viết sang phồn thể là 檔次 dàng cì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →