Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国民

国民

guó mín
Âm Hán-Việt: quốc dân
HSK 3.0 cấp 7
quốc dân, công dân
citizen, country, citizenry, a people, nationality, nation, folk, subject, people, nationals, nation

Ví dụ câu

他是中国国民。

Tā shì Zhōngguó guómín.

Anh ấy là công dân Trung Quốc.

He is a Chinese citizen.

Cách dùng từ này

“国民” (quốc dân, người dân một nước) là danh từ, hay làm định ngữ trong từ ngữ kinh tế, chính sách: “国民 经济”, “国民 收入”, “国民 素质”. Nói ai là công dân nước nào thì thường dùng “公民”; “国民” thiên về toàn thể người dân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国民 viết sang phồn thể là 國民 guó mín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →