他是中国国民。
Tā shì Zhōngguó guómín.
Anh ấy là công dân Trung Quốc.
He is a Chinese citizen.
“国民” (quốc dân, người dân một nước) là danh từ, hay làm định ngữ trong từ ngữ kinh tế, chính sách: “国民 经济”, “国民 收入”, “国民 素质”. Nói ai là công dân nước nào thì thường dùng “公民”; “国民” thiên về toàn thể người dân.
国民 viết sang phồn thể là 國民 guó mín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.