Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乐谱

乐谱

yuè pǔ
Âm Hán-Việt: nhạc phả
HSK 3.0 cấp 7
bản nhạc, sheet nhạc
a musical score

Ví dụ câu

我看不懂乐谱。

Wǒ kàn bù dǒng yuè pǔ.

Tôi không đọc được bản nhạc.

I can't read sheet music.

Cách dùng từ này

“乐谱” (bản nhạc, sách nhạc ghi nốt) là danh từ, đọc yuèpǔ, chữ “乐” mang nghĩa âm nhạc như trong “音乐”, không đọc lè như trong “快乐”. Hay đi với “看”, “读”: “看不懂 乐谱” (không đọc được bản nhạc). Lượng từ “本” hoặc “张”. Đừng lẫn với “乐器” (nhạc cụ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乐谱 viết sang phồn thể là 樂譜 yuè pǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →