Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天伦之乐

天伦之乐

tiān lún zhī lè
Âm Hán-Việt: thiên luân chi lạc
HSK 3.0 cấp 7
niềm vui gia đình
family love and joy

Ví dụ câu

和家人在一起享受天伦之乐。

Hé jiārén zài yìqǐ xiǎngshòu tiānlúnzhīlè.

Cùng gia đình tận hưởng niềm vui sum họp.

Enjoy family happiness with loved ones.

Cách dùng từ này

"天伦之乐" là danh từ, chỉ niềm vui sum họp gia đình. Thường đứng làm tân ngữ của động từ "享受" (tận hưởng) hoặc "感受" (cảm nhận).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天伦之乐 viết sang phồn thể là 天倫之樂 tiān lún zhī lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →