Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乐园

乐园

lè yuán
Âm Hán-Việt: lạc viên
HSK 3.0 cấp 7
thiên đường; vườn địa đàng
paradise

Ví dụ câu

孩子们在乐园里玩得很开心。

Háizimen zài lèyuán lǐ wán de hěn kāixīn.

Bọn trẻ chơi rất vui trong công viên giải trí.

The children are having fun in the amusement park.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乐园 viết sang phồn thể là 樂園 lè yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →