Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 堕落

堕落

duò luò
Âm Hán-Việt: đoạ lạc
HSK 3.0 cấp 7
sa đọa/trụy lạc
to degrade

Ví dụ câu

他不想堕落下去。

Tā bù xiǎng duòluò xiàqù.

Anh ấy không muốn sa đọa thêm.

He doesn't want to degenerate further.

Cách dùng từ này

“堕落” (sa đoạ, trụy lạc) là động từ, chỉ tư tưởng, lối sống đi xuống, hư hỏng: “他 不想 堕落 下去”, “堕落 成 小偷” (sa ngã thành kẻ trộm). Hay đi với “下去”, “成”. Sắc thái chê nặng; nói nhẹ hơn thì dùng “变 坏” (trở nên hư).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

堕落 viết sang phồn thể là 墮落 duò luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →