他不想堕落下去。
Tā bù xiǎng duòluò xiàqù.
Anh ấy không muốn sa đọa thêm.
He doesn't want to degenerate further.
“堕落” (sa đoạ, trụy lạc) là động từ, chỉ tư tưởng, lối sống đi xuống, hư hỏng: “他 不想 堕落 下去”, “堕落 成 小偷” (sa ngã thành kẻ trộm). Hay đi với “下去”, “成”. Sắc thái chê nặng; nói nhẹ hơn thì dùng “变 坏” (trở nên hư).
堕落 viết sang phồn thể là 墮落 duò luò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.