下落
xià luò
Âm Hán-Việt: hạ lạc
HSK 3.0 cấp 7
tung tích/nơi ở
whereabouts
Ví dụ câu
他的下落不明。
Tā de xiàluò bùmíng.
Tung tích của anh ấy không rõ.
His whereabouts are unknown.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 下: 一 nhất; 卜 bốc
- 落: 艹 thảo; 氵 thuỷ; 各 các
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.