Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 递增

递增

dì zēng
Âm Hán-Việt: đệ tăng
HSK 3.0 cấp 7
tăng dần
to increase by degrees

Ví dụ câu

气温在递增。

Qìwēn zài dìzēng.

Nhiệt độ đang tăng dần.

The temperature is increasing gradually.

Cách dùng từ này

“递增” (tăng dần) là động từ, chỉ số lượng tăng lên từng bậc theo thứ tự, không mang tân ngữ: “逐年 递增”, “气温 在 递增”. Hay dùng trong văn số liệu, thống kê. Khác “增加” là tăng nói chung, không nhấn vào tăng đều từng bước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

递增 viết sang phồn thể là 遞增 dì zēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →