他递交了申请。
Tā dìjiāo le shēnqǐng.
Anh ấy đã nộp đơn.
He submitted the application.
“递交” (đệ trình, nộp) là động từ trang trọng, tân ngữ là giấy tờ: “递交 申请” (nộp đơn), “递交 报告”. Dùng khi nộp theo thủ tục lên cơ quan, cấp trên. Khác “交给” (giao cho ai đó), dùng rộng và thân mật hơn.
递交 viết sang phồn thể là 遞交 dì jiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.