他交代了工作任务。
Tā jiāo dài le gōng zuò rèn wu.
Anh ấy đã bàn giao nhiệm vụ công việc.
He handed over the work tasks.
“交代” là động từ có ba nghĩa chính: dặn dò, bàn giao công việc (“交代了 工作任务”); giải thích, khai rõ sự việc; và làm danh từ chỉ lời giải thích thỏa đáng, như phải cho mọi người một lời giải thích. Cũng viết là jiāodài với chữ 待.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.