她的社交能力很强。
Tā de shèjiāo nénglì hěn qiáng.
Khả năng giao tiếp xã hội của cô ấy rất tốt.
Her social skills are very strong.
"社交" (giao tiếp xã hội, giao du) là danh từ, hầu như làm định ngữ: "社交 能力", "社交 活动", "社交 媒体" (mạng xã hội). Ít dùng làm động từ; muốn nói giao lưu, kết bạn thì dùng "交 朋友", "交往". Khác "社团" (câu lạc bộ, hội nhóm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.