Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交叉

交叉

jiāo chā
Âm Hán-Việt: giao xoa
HSK 3.0 cấp 7
giao nhau, chéo nhau
to cross

Ví dụ câu

两条路交叉在一起。

Liǎng tiáo lù jiāo chā zài yì qǐ.

Hai con đường giao nhau.

Two roads cross each other.

Cách dùng từ này

“交叉” (giao nhau, cắt nhau) là động từ, chủ ngữ là hai vật trở lên như đường, dây: “两条路 交叉 在一起”. Nghĩa mở rộng là đan xen, xen kẽ (làm xen kẽ hai việc). Ngã tư, chỗ giao nhau của đường còn gọi là jiāochā kǒu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →