Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杂交

杂交

zá jiāo
Âm Hán-Việt: tạp giao
HSK 3.0 cấp 7
lai tạo/lai giống
to hybridize

Ví dụ câu

这种水稻是杂交的。

Zhè zhǒng shuǐdào shì zájiāo de.

Loại lúa này là giống lai.

This type of rice is hybrid.

Cách dùng từ này

"杂交" (lai, lai giống) là động từ, dùng trong sinh học, nông nghiệp: "两 个 品种 杂交". Hay làm định ngữ trực tiếp trước danh từ, không cần "的": "杂交 水稻" (lúa lai), "杂交 品种". Câu "这种 水稻 是 杂交 的" dùng cấu trúc "是…的" để nói loại lúa này thuộc giống lai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杂交 viết sang phồn thể là 雜交 zá jiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →