这种水稻是杂交的。
Zhè zhǒng shuǐdào shì zájiāo de.
Loại lúa này là giống lai.
This type of rice is hybrid.
"杂交" (lai, lai giống) là động từ, dùng trong sinh học, nông nghiệp: "两 个 品种 杂交". Hay làm định ngữ trực tiếp trước danh từ, không cần "的": "杂交 水稻" (lúa lai), "杂交 品种". Câu "这种 水稻 是 杂交 的" dùng cấu trúc "是…的" để nói loại lúa này thuộc giống lai.
杂交 viết sang phồn thể là 雜交 zá jiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.