他的话里夹杂着英语。
Tā de huà lǐ jiāzá zhe Yīngyǔ.
Trong lời nói của anh ấy xen lẫn tiếng Anh.
His words are mixed with English.
“夹杂” là động từ, nghĩa là xen lẫn, trộn lẫn thứ khác vào. Hay dùng mẫu “A 里 夹杂 着 B”: “他 的 话 里 夹杂 着 英语”, “雨 里 夹杂 着 雪”. Thứ xen vào thường ít hơn và lẫn trong cái chính. Khác “混合” (hoà trộn), vốn chỉ việc trộn các thứ với nhau thành một.
夹杂 viết sang phồn thể là 夾雜 jiā zá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.