Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "vai", dùng một mình được: "拍 了 拍 我 的 肩" (vỗ vỗ vai tôi). Khẩu ngữ hay nói "肩膀" (vai). Nghĩa bóng là gánh vác: "肩负" (gánh vác) trách nhiệm, nhiệm vụ.
他拍了拍我的肩。
Tā pāi le pāi wǒ de jiān.
Anh ấy vỗ vai tôi.
He patted me on the shoulder.