Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 将

将

jiāng
Âm Hán-Việt: tương
HSK 3.0 cấp 4
sắp, sẽ
be about to

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 将 viết sang phồn thể là 將.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“将” là phó từ văn viết “sẽ, sắp”, đứng trước động từ: “会议 将 在 明天 举行” (cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai); khẩu ngữ hay dùng “会” hoặc “要”. Từ ghép: “将来” (tương lai), “将要” (sắp sửa), “即将” (sắp), “将近” (gần, xấp xỉ). Trong văn viết, “将” còn dùng giống “把” để đưa tân ngữ lên trước động từ. Đọc jiàng thì nghĩa là “tướng”: “将军” (tướng quân).

Ví dụ câu

会议将在明天举行。

Huìyì jiāng zài míngtiān jǔxíng.

Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.

The meeting will be held tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「将」