Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嘈杂

嘈杂

cáo zá
Âm Hán-Việt: tào tạp
HSK 3.0 cấp 7
ồn ào
noisy

Ví dụ câu

市场里很嘈杂。

Shìchǎng lǐ hěn cáozá.

Trong chợ rất ồn ào.

The market is noisy.

Cách dùng từ này

“嘈杂” (ồn ào, huyên náo) là tính từ, tả tiếng động lộn xộn: “市场 里 很 嘈杂”. Làm định ngữ thì thêm “的”: “嘈杂 的 声音”, “嘈杂 的 环境”. Khẩu ngữ hay nói gọn “吵”. Đừng nhầm với “复杂” (phức tạp) chỉ vì có cùng chữ “杂”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →