我喜欢看这本杂志。
Wǒ xǐhuān kàn zhè běn zázhì.
Tôi thích xem cuốn tạp chí này.
I like reading this magazine.
"杂志" (tạp chí) là danh từ, lượng từ "本": "一 本 杂志". Hay đi với "看", "买", "订": "我 喜欢 看 这 本 杂志". Khác "报纸" (báo, lượng từ "份" hoặc "张"): tạp chí ra theo kỳ, đóng thành cuốn.
杂志 viết sang phồn thể là 雜誌 zá zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.