Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立交桥

立交桥

lì jiāo qiáo
Âm Hán-Việt: lập giao kiều
HSK 3.0 cấp 7
cầu vượt
overpass

Ví dụ câu

城市有很多立交桥。

Chéngshì yǒu hěn duō lì jiāo qiáo.

Thành phố có nhiều cầu vượt.

The city has many overpasses.

Cách dùng từ này

"立交桥" (cầu vượt, nút giao nhiều tầng) là danh từ, lượng từ "座": "一 座 立交桥". Là cách nói gọn của "cầu giao nhau nhiều tầng" ("立体" là nhiều tầng, ba chiều). Khác "天桥" (cầu vượt cho người đi bộ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

立交桥 viết sang phồn thể là 立交橋 lì jiāo qiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →