城市有很多立交桥。
Chéngshì yǒu hěn duō lì jiāo qiáo.
Thành phố có nhiều cầu vượt.
The city has many overpasses.
"立交桥" (cầu vượt, nút giao nhiều tầng) là danh từ, lượng từ "座": "一 座 立交桥". Là cách nói gọn của "cầu giao nhau nhiều tầng" ("立体" là nhiều tầng, ba chiều). Khác "天桥" (cầu vượt cho người đi bộ).
立交桥 viết sang phồn thể là 立交橋 lì jiāo qiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.