Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立方

立方

lì fāng
Âm Hán-Việt: lập phương
HSK 3.0 cấp 7
lập phương
cube (math.)

Ví dụ câu

这个盒子的体积是十立方米。

Zhège hézi de tǐjī shì shí lìfāng mǐ.

Thể tích của cái hộp này là mười mét khối.

The volume of this box is ten cubic meters.

Cách dùng từ này

"立方" (lập phương) là danh từ, có hai cách dùng. Toán học: lũy thừa bậc ba, "三 的 立方 是 27". Đo thể tích: nói gọn của "立方米" (mét khối), "十 立方米". Đối lập với "平方" (bình phương; mét vuông).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →