Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 方

方

fāng
Âm Hán-Việt: phương
HSK 3.0 cấp 5
vuông; phương hướng
square, direction, method, side

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Vừa là tính từ 'vuông' (cái bàn này vuông), vừa là danh từ chỉ phương, phía, bên. Đứng sau từ chỉ hướng: 东方 (phương Đông), 北方 (miền Bắc); chỉ một bên: 对方 (đối phương), 双方 (đôi bên). Đứng đầu trong 方向 (phương hướng), 方法 (phương pháp), 方式 (cách thức). 地方 (nơi, chỗ) thì chữ 方 đọc thanh nhẹ.

Đây là một bộ thủ

「方」 là bộ thủ số 70 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: phương, vuông.

Chữ mang bộ này: 方 fāng (phương) · 放 fàng (thả) · 旁 páng (bên cạnh)

Ví dụ câu

这个桌子是方的。

Zhège zhuōzi shì fāng de.

Cái bàn này hình vuông.

This table is square.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「方」