Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 桥

桥

qiáo
Âm Hán-Việt: kiều
HSK 3.0 cấp 4
cầu
bridge

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 桥 viết sang phồn thể là 橋.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“桥” là danh từ “cây cầu”, lượng từ thường dùng là “座”. Từ ghép: “桥梁” (cầu; nghĩa bóng là cầu nối). “天桥” (cầu vượt người đi bộ) khác “立交桥” (cầu vượt nhiều tầng cho xe cộ). Câu mẫu “这桥很长” (cây cầu này rất dài).

Ví dụ câu

这桥很长。

Zhè qiáo hěn cháng.

Cây cầu này rất dài.

This bridge is very long.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「桥」