这座桥是重要的交通桥梁。
Zhè zuò qiáo shì zhòngyào de jiāotōng qiáoliáng.
Cây cầu này là cầu giao thông quan trọng.
This bridge is an important transportation bridge.
“桥梁” (cầu, cầu nối) là danh từ, sắc thái văn viết hơn “桥”. Nghĩa đen chỉ cầu nói chung: “修建 桥梁”. Nghĩa bóng rất hay gặp: “起 到 桥梁 作用” (đóng vai trò cầu nối), “友谊 的 桥梁”, “沟通 的 桥梁”. Đếm một cây cầu cụ thể thì thường dùng “一 座 桥”.
桥梁 viết sang phồn thể là 橋梁 qiáo liáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.