他是国家的栋梁之才。
Tā shì guójiā de dòngliáng zhī cái.
Anh ấy là rường cột của đất nước.
He is a pillar of the state.
“栋梁” (rường cột) là danh từ, nghĩa bóng chỉ người tài gánh vác việc lớn, hay đi sau “…的”: “国家的 栋梁”; cụm cố định “栋梁之才” (người tài rường cột). Dùng trang trọng, để khen ngợi.
栋梁 viết sang phồn thể là 棟梁 dòng liáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.