Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天桥

天桥

tiān qiáo
Âm Hán-Việt: thiên kiều
HSK 3.0 cấp 8
cầu vượt người đi bộ
Tianqiao district of Jinan city 济南市

Ví dụ câu

我们走天桥过马路。

Wǒmen zǒu tiānqiáo guò mǎlù.

Chúng tôi đi cầu vượt qua đường.

We cross the road via the footbridge.

Cách dùng từ này

"天桥" là danh từ: cầu vượt dành cho người đi bộ, bắc ngang qua đường lớn hoặc đường ray. Hay gặp "走天桥" (đi cầu vượt để sang đường); lượng từ "座". Khác "立交桥" (cầu vượt nhiều tầng cho xe chạy). Không lên cầu thì đi hầm đi bộ (dìxià tōngdào).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天桥 viết sang phồn thể là 天橋 tiān qiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →