Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天线

天线

tiān xiàn
Âm Hán-Việt: thiên tuyến
HSK 3.0 cấp 8
ăng-ten
antenna

Ví dụ câu

电视天线坏了。

Diànshì tiānxiàn huài le.

Ăng-ten ti vi bị hỏng.

The TV antenna is broken.

Cách dùng từ này

"天线" là danh từ: ăng-ten, bộ phận thu phát sóng của tivi, đài, điện thoại, bộ phát mạng. Thường có danh từ chỉ thiết bị đứng trước làm định ngữ: "电视天线". Hay đi với "坏了", "装" (lắp): "天线坏了". Lượng từ "根".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天线 viết sang phồn thể là 天線 tiān xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →