Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无线电

无线电

wú xiàn diàn
Âm Hán-Việt: vô tuyến điện
HSK 3.0 cấp 8
vô tuyến điện
wireless

Ví dụ câu

他用无线电联系总部。

Tā yòng wúxiàndiàn liánxì zǒngbù.

Anh ấy dùng vô tuyến điện liên lạc với tổng bộ.

He contacted headquarters by radio.

Cách dùng từ này

"无线电" (vô tuyến điện) là danh từ, chỉ sóng vô tuyến và cách liên lạc bằng sóng ấy, đôi khi chỉ cả máy thu phát. Hay đi sau "用" hoặc "通过": "用 无线电 联系" (liên lạc bằng vô tuyến). Thiết bị không dây đời thường như mạng wifi, tai nghe bluetooth thì dùng "无线" (không dây), không dùng "无线电".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无线电 viết sang phồn thể là 無線電 wú xiàn diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →