Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电信

电信

diàn xìn
Âm Hán-Việt: điện tín
HSK 3.0 cấp 8
viễn thông
telecommunications

Ví dụ câu

我在电信公司工作。

Wǒ zài diànxìn gōngsī gōngzuò.

Tôi làm việc ở công ty viễn thông.

I work at a telecom company.

Cách dùng từ này

"电信" (viễn thông) là danh từ, thường đứng trước danh từ chỉ công ty, dịch vụ hoặc ngành nghề, như "电信公司". Thường dùng để chỉ lĩnh vực truyền tải thông tin qua điện tử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电信 viết sang phồn thể là 電信 diàn xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →