Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发电机

发电机

fā diàn jī
Âm Hán-Việt: phát điện cơ
HSK 3.0 cấp 8
máy phát điện
electricity generator

Ví dụ câu

停电时,我们用发电机发电。

Tíngdiàn shí, wǒmen yòng fādiànjī fā diàn.

Khi mất điện, chúng tôi dùng máy phát điện để phát điện.

When the power goes out, we use a generator to generate electricity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发电机 viết sang phồn thể là 發電機 fā diàn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →