Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 按键

按键

àn jiàn
Âm Hán-Việt: án kiện
HSK 3.0 cấp 8
nút bấm/phím
button or key (on a device)

Ví dụ câu

请按这个按键开始。

Qǐng àn zhège ànjiàn kāishǐ.

Vui lòng nhấn nút này để bắt đầu.

Please press this button to start.

Cách dùng từ này

"按键" là danh từ: phím, nút bấm (trên điện thoại, bàn phím, điều khiển). Động từ đi kèm là "按": "àn zhège ànjiàn" (bấm nút này). Khác "键盘" (cả bàn phím), "按键" là từng phím riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

按键 viết sang phồn thể là 按鍵 àn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →