请按这个按键开始。
Qǐng àn zhège ànjiàn kāishǐ.
Vui lòng nhấn nút này để bắt đầu.
Please press this button to start.
"按键" là danh từ: phím, nút bấm (trên điện thoại, bàn phím, điều khiển). Động từ đi kèm là "按": "àn zhège ànjiàn" (bấm nút này). Khác "键盘" (cả bàn phím), "按键" là từng phím riêng.
按键 viết sang phồn thể là 按鍵 àn jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.