Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 键盘

键盘

jiàn pán
Âm Hán-Việt: kiện bàn
HSK 3.0 cấp 5
bàn phím
keyboard

Ví dụ câu

我的电脑键盘坏了。

Wǒ de diànnǎo jiànpán huài le.

Bàn phím máy tính của tôi bị hỏng rồi.

My computer keyboard is broken.

Cách dùng từ này

“键盘” (bàn phím) là danh từ, chỉ bàn phím máy tính, điện thoại hoặc đàn. Hay đi với “电脑 键盘”, “用 键盘 打 字”. Đi cặp với “鼠标” (chuột máy tính). Chữ “键” là phím, nên một phím đơn lẻ gọi là “键”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

键盘 viết sang phồn thể là 鍵盤 jiàn pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →