这台机器坏了,需要修理。
Zhè tái jīqì huài le, xūyào xiūlǐ.
Cái máy này hỏng rồi, cần sửa.
This machine is broken and needs repair.
"机器" (máy móc) là danh từ, lượng từ "台": "一 台 机器". Hay đi với "修理", "使用", "操作". Trong khẩu ngữ chữ "器" thường đọc nhẹ. Từ ghép thường gặp: "机器人" (người máy).
机器 viết sang phồn thể là 機器 jī qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.