Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞机

飞机

fēi jī
Âm Hán-Việt: phi cơ
HSK 3.0 cấp 1
máy bay
airplane

Ví dụ câu

我们坐飞机去上海。

Wǒmen zuò fēijī qù Shànghǎi.

Chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.

We are flying to Shanghai.

Cách dùng từ này

Danh từ “máy bay”, đếm bằng lượng từ 架. Hay đứng sau động từ 坐: 坐 + 飞机 (đi máy bay); lên máy bay là 上 + 飞机, xuống là 下 + 飞机. Sân bay là 机场, vé máy bay là 机票.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞机 viết sang phồn thể là 飛機 fēi jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →