Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机会

机会

jī huì
Âm Hán-Việt: cơ hội
HSK 3.0 cấp 3
cơ hội
opportunity

Ví dụ câu

这是一个很好的机会。

Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.

Đây là một cơ hội rất tốt.

This is a very good opportunity.

Cách dùng từ này

"机会" (cơ hội) là danh từ, lượng từ "个": "一个 机会". Hay đi với "有": "有 机会" (có dịp), "没有 机会"; và "给": "给 我 一个 机会". Nắm lấy cơ hội là "抓住 机会".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机会 viết sang phồn thể là 機會 jī huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →