Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笔记本

笔记本

bǐ jì běn
Âm Hán-Việt: bút kí bản
HSK 3.0 cấp 3
vở ghi chép, máy tính xách tay
notebook (stationery)

Ví dụ câu

笔记本在桌子上。

Bǐjìběn zài zhuōzi shàng.

Quyển vở ở trên bàn.

The notebook is on the table.

Cách dùng từ này

笔记本 là danh từ có hai nghĩa: quyển vở ghi chép, sổ tay; và máy tính xách tay (nói đủ là 笔记本 电脑). Nghĩa thứ nhất đếm bằng 本: 一 本 笔记本; nghĩa thứ hai đếm bằng 台. Phân biệt với 笔记: 记 笔记 là ghi chép bài, còn 笔记本 là cuốn sổ để ghi vào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笔记本 viết sang phồn thể là 筆記本 bǐ jì běn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →