笔记本在桌子上。
Bǐjìběn zài zhuōzi shàng.
Quyển vở ở trên bàn.
The notebook is on the table.
笔记本 là danh từ có hai nghĩa: quyển vở ghi chép, sổ tay; và máy tính xách tay (nói đủ là 笔记本 电脑). Nghĩa thứ nhất đếm bằng 本: 一 本 笔记本; nghĩa thứ hai đếm bằng 台. Phân biệt với 笔记: 记 笔记 là ghi chép bài, còn 笔记本 là cuốn sổ để ghi vào.
笔记本 viết sang phồn thể là 筆記本 bǐ jì běn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.