Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开机

开机

kāi jī
Âm Hán-Việt: khai cơ
HSK 3.0 cấp 3
khởi động máy
to turn on (a device)

Ví dụ câu

请开机。

Qǐng kāijī.

Xin hãy khởi động máy.

Please turn on the machine.

Cách dùng từ này

"开机" (bật máy, khởi động máy) là động từ, không mang tân ngữ; chủ ngữ thường là thiết bị: "手机 开机 了". Trái nghĩa là "关机" (tắt máy). Muốn nói bật cái gì thì dùng "打开": "打开 电脑".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开机 viết sang phồn thể là 開機 kāi jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →